TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pulica

danh từ giống cái
/ˈpu.li.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pulica · số nhiều: le puliche

pulica nghĩa là tăm, bọt.

Nghĩa của pulica

Danh từ · giống cái

  1. Tăm, bọt, bong bóng, mòi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ unwanted air bubble which forms inside glass

Câu hỏi thường gặp

pulica nghĩa là gì?

pulica (danh từ) nghĩa là tăm, bọt.

pulica là giống đực hay giống cái?

pulica là danh từ giống cái: la pulica, số nhiều le puliche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.