pulica
danh từ giống cái
/ˈpu.li.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la pulica · số nhiều: le puliche
pulica nghĩa là tăm, bọt.
Nghĩa của pulica
Danh từ · giống cái
- Tăm, bọt, bong bóng, mòi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ unwanted air bubble which forms inside glass
Câu hỏi thường gặp
pulica nghĩa là gì?
pulica (danh từ) nghĩa là tăm, bọt.
pulica là giống đực hay giống cái?
pulica là danh từ giống cái: la pulica, số nhiều le puliche.