TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pullover

danh từ giống đực
/pulˈlɔ.ver/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pullover

pullover nghĩa là áo len có nón, áo len chui đầu, áo pu-lơ-vơ.

Nghĩa của pullover

Danh từ · giống đực

  1. Áo len có nón, áo len chui đầu, áo pu-lơ-vơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pullover, sweater

Câu hỏi thường gặp

pullover nghĩa là gì?

pullover (danh từ) nghĩa là áo len có nón, áo len chui đầu, áo pu-lơ-vơ.

pullover là giống đực hay giống cái?

pullover là danh từ giống đực: il pullover.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.