pullover
danh từ giống đực
/pulˈlɔ.ver/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pullover
pullover nghĩa là áo len có nón, áo len chui đầu, áo pu-lơ-vơ.
Nghĩa của pullover
Danh từ · giống đực
- Áo len có nón, áo len chui đầu, áo pu-lơ-vơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pullover, sweater
Câu hỏi thường gặp
pullover nghĩa là gì?
pullover (danh từ) nghĩa là áo len có nón, áo len chui đầu, áo pu-lơ-vơ.
pullover là giống đực hay giống cái?
pullover là danh từ giống đực: il pullover.