TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pulo

danh từ giống đực
/ˈpu.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pulo · số nhiều: i puli

pulo nghĩa là hố sụt.

Nghĩa của pulo

Danh từ · giống đực

  1. Phương ngữ Hố sụt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a sinkhole in the Apulia region, in Italy

Câu hỏi thường gặp

pulo nghĩa là gì?

pulo (danh từ) nghĩa là hố sụt.

pulo là giống đực hay giống cái?

pulo là danh từ giống đực: il pulo, số nhiều i puli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.