TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pulpito

danh từ giống đực
/ˈpul.pi.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pulpito · số nhiều: i pulpiti

pulpito nghĩa là tòa giảng, toà giảng, giảng đài.

Nghĩa của pulpito

Danh từ · giống đực

  1. Tòa giảng, toà giảng, giảng đài, bục giảng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pulpit

Câu hỏi thường gặp

pulpito nghĩa là gì?

pulpito (danh từ) nghĩa là tòa giảng, toà giảng, giảng đài.

pulpito là giống đực hay giống cái?

pulpito là danh từ giống đực: il pulpito, số nhiều i pulpiti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.