purezza
danh từ giống cái
/puˈret.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la purezza · số nhiều: le purezze
purezza nghĩa là sự thuần khiết.
Nghĩa của purezza
Danh từ · giống cái
- Sự thuần khiết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ purity; clarity (of colour/color)
Câu hỏi thường gặp
purezza nghĩa là gì?
purezza (danh từ) nghĩa là sự thuần khiết.
purezza là giống đực hay giống cái?
purezza là danh từ giống cái: la purezza, số nhiều le purezze.