TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

purezza

danh từ giống cái
/puˈret.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la purezza · số nhiều: le purezze

purezza nghĩa là sự thuần khiết.

Nghĩa của purezza

Danh từ · giống cái

  1. Sự thuần khiết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ purity; clarity (of colour/color)

Câu hỏi thường gặp

purezza nghĩa là gì?

purezza (danh từ) nghĩa là sự thuần khiết.

purezza là giống đực hay giống cái?

purezza là danh từ giống cái: la purezza, số nhiều le purezze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.