pusillanime
danh từ cả hai giống
/pu.zilˈla.ni.me/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la pusillanime · số nhiều: i pusillanimi
pusillanime nghĩa là người nhát gan, người nhút nhát.
Nghĩa của pusillanime
Danh từ · cả hai giống
- Người nhát gan, người nhút nhát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ pusillanimous, cowardly, wimpish
- Danh từ coward, wimp; weakling
Câu hỏi thường gặp
pusillanime nghĩa là gì?
pusillanime (danh từ) nghĩa là người nhát gan, người nhút nhát.
pusillanime là giống đực hay giống cái?
pusillanime là danh từ cả hai giống: il/la pusillanime, số nhiều i pusillanimi.