TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pustoletta

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pustoletta · số nhiều: le pustolette

pustoletta nghĩa là mụn nhọt, mụn.

Nghĩa của pustoletta

Danh từ · giống cái

  1. Mụn nhọt, mụn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ little pimple

Câu hỏi thường gặp

pustoletta nghĩa là gì?

pustoletta (danh từ) nghĩa là mụn nhọt, mụn.

pustoletta là giống đực hay giống cái?

pustoletta là danh từ giống cái: la pustoletta, số nhiều le pustolette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.