TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

putinismo

danh từ giống đực
/pu.ti.ˈni.zmo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il putinismo · số nhiều: i putinismi

putinismo nghĩa là chủ nghĩa putin, chủ nghĩa pu-chin, chủ nghĩa pu-tin.

Nghĩa của putinismo

Danh từ · giống đực

  1. Chủ nghĩa putin, chủ nghĩa pu-chin, chủ nghĩa pu-tin.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Putinism (the policies of Vladimir Putin)

Câu hỏi thường gặp

putinismo nghĩa là gì?

putinismo (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa putin, chủ nghĩa pu-chin, chủ nghĩa pu-tin.

putinismo là giống đực hay giống cái?

putinismo là danh từ giống đực: il putinismo, số nhiều i putinismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.