putinismo
danh từ giống đực
/pu.ti.ˈni.zmo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il putinismo · số nhiều: i putinismi
putinismo nghĩa là chủ nghĩa putin, chủ nghĩa pu-chin, chủ nghĩa pu-tin.
Nghĩa của putinismo
Danh từ · giống đực
- Chủ nghĩa putin, chủ nghĩa pu-chin, chủ nghĩa pu-tin.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Putinism (the policies of Vladimir Putin)
Câu hỏi thường gặp
putinismo nghĩa là gì?
putinismo (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa putin, chủ nghĩa pu-chin, chủ nghĩa pu-tin.
putinismo là giống đực hay giống cái?
putinismo là danh từ giống đực: il putinismo, số nhiều i putinismi.