radiofrequenza
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la radiofrequenza · số nhiều: le radiofrequenze
radiofrequenza nghĩa là tần số vô tuyến.
Nghĩa của radiofrequenza
Danh từ · giống cái
- Tần số vô tuyến.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radio frequency
Câu hỏi thường gặp
radiofrequenza nghĩa là gì?
radiofrequenza (danh từ) nghĩa là tần số vô tuyến.
radiofrequenza là giống đực hay giống cái?
radiofrequenza là danh từ giống cái: la radiofrequenza, số nhiều le radiofrequenze.