radioterapia
danh từ giống cái
/ˌra.djo.te.raˈpi.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la radioterapia · số nhiều: le radioterapie
radioterapia nghĩa là xạ trị.
Nghĩa của radioterapia
Danh từ · giống cái
- Xạ trị.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radiotherapy
Câu hỏi thường gặp
radioterapia nghĩa là gì?
radioterapia (danh từ) nghĩa là xạ trị.
radioterapia là giống đực hay giống cái?
radioterapia là danh từ giống cái: la radioterapia, số nhiều le radioterapie.