TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

radon

danh từ giống đực
/ˈra.don/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il radon

radon nghĩa là rađơn.

Nghĩa của radon

Danh từ · giống đực

  1. Rađơn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ radon

Câu hỏi thường gặp

radon nghĩa là gì?

radon (danh từ) nghĩa là rađơn.

radon là giống đực hay giống cái?

radon là danh từ giống đực: il radon.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.