TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rafano

danh từ giống đực
/ˈra.fa.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rafano · số nhiều: i rafani

rafano nghĩa là cây cải ngựa, cải ngựa.

Nghĩa của rafano

Danh từ · giống đực

  1. Cây cải ngựa.
  2. Cải ngựa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rafano

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ horseradish

Câu hỏi thường gặp

rafano nghĩa là gì?

rafano (danh từ) nghĩa là cây cải ngựa, cải ngựa.

rafano là giống đực hay giống cái?

rafano là danh từ giống đực: il rafano, số nhiều i rafani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.