rafano
danh từ giống đực
/ˈra.fa.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il rafano · số nhiều: i rafani
rafano nghĩa là cây cải ngựa, cải ngựa.
Nghĩa của rafano
Danh từ · giống đực
- Cây cải ngựa.
- Cải ngựa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rafano
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ horseradish
Câu hỏi thường gặp
rafano nghĩa là gì?
rafano (danh từ) nghĩa là cây cải ngựa, cải ngựa.
rafano là giống đực hay giống cái?
rafano là danh từ giống đực: il rafano, số nhiều i rafani.