TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rappresentazione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/rap.pre.zen.tatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la rappresentazione · số nhiều: le rappresentazioni

rappresentazione nghĩa là sự đại diện.

Nghĩa của rappresentazione

Danh từ · giống cái

  1. Sự đại diện.

Họ từ của rappresentazione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ representation; portrayal; performance (theatrical)

Câu hỏi thường gặp

rappresentazione nghĩa là gì?

rappresentazione (danh từ) nghĩa là sự đại diện.

rappresentazione là giống đực hay giống cái?

rappresentazione là danh từ giống cái: la rappresentazione, số nhiều le rappresentazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.