redazione
/re.datˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la redazione · số nhiều: le redazioni
redazione nghĩa là toà soạn báo.
Nghĩa của redazione
Danh từ · giống cái
- Toà soạn báo.
Họ từ của redazione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ editing; writing (of articles); staff or office of an editor; version (of a text)
Câu hỏi thường gặp
redazione nghĩa là gì?
redazione (danh từ) nghĩa là toà soạn báo.
redazione là giống đực hay giống cái?
redazione là danh từ giống cái: la redazione, số nhiều le redazioni.