TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

redazione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/re.datˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la redazione · số nhiều: le redazioni

redazione nghĩa là toà soạn báo.

Nghĩa của redazione

Danh từ · giống cái

  1. Toà soạn báo.

Họ từ của redazione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ editing; writing (of articles); staff or office of an editor; version (of a text)

Câu hỏi thường gặp

redazione nghĩa là gì?

redazione (danh từ) nghĩa là toà soạn báo.

redazione là giống đực hay giống cái?

redazione là danh từ giống cái: la redazione, số nhiều le redazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.