reparto
/reˈpar.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il reparto · số nhiều: i reparti
reparto nghĩa là phòng, khu, ban.
Nghĩa của reparto
Danh từ · giống đực
- Phòng, khu.
- Ban.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ward (of a hospital); department (in an office, shop, factory, etc.); unit (military)
Câu hỏi thường gặp
reparto nghĩa là gì?
reparto (danh từ) nghĩa là phòng, khu, ban.
reparto là giống đực hay giống cái?
reparto là danh từ giống đực: il reparto, số nhiều i reparti.