TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

resistore

danh từ giống đực
/re.zisˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il resistore · số nhiều: i resistori

resistore nghĩa là điện trở.

Nghĩa của resistore

Danh từ · giống đực

  1. Điện trở.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ resistor

Câu hỏi thường gặp

resistore nghĩa là gì?

resistore (danh từ) nghĩa là điện trở.

resistore là giống đực hay giống cái?

resistore là danh từ giống đực: il resistore, số nhiều i resistori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.