restaurazione
danh từ giống cái
/res.taw.ratˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la restaurazione · số nhiều: le restaurazioni
restaurazione nghĩa là hồi phục, khôi phục.
Nghĩa của restaurazione
Danh từ · giống cái
- Hồi phục, khôi phục.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ restoration
Câu hỏi thường gặp
restaurazione nghĩa là gì?
restaurazione (danh từ) nghĩa là hồi phục, khôi phục.
restaurazione là giống đực hay giống cái?
restaurazione là danh từ giống cái: la restaurazione, số nhiều le restaurazioni.