TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

restauro

danh từ giống đực
/resˈtaw.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il restauro · số nhiều: i restauri

restauro nghĩa là hồi phục, khôi phục.

Nghĩa của restauro

Danh từ · giống đực

  1. Hồi phục, khôi phục.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ restoration

Câu hỏi thường gặp

restauro nghĩa là gì?

restauro (danh từ) nghĩa là hồi phục, khôi phục.

restauro là giống đực hay giống cái?

restauro là danh từ giống đực: il restauro, số nhiều i restauri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.