retroazione
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la retroazione · số nhiều: le retroazioni
retroazione nghĩa là sự hoàn ngược, sự phản hồi.
Nghĩa của retroazione
Danh từ · giống cái
- Sự hoàn ngược, sự phản hồi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ retroactivity; retroaction; feedback, Larsen effect
Câu hỏi thường gặp
retroazione nghĩa là gì?
retroazione (danh từ) nghĩa là sự hoàn ngược, sự phản hồi.
retroazione là giống đực hay giống cái?
retroazione là danh từ giống cái: la retroazione, số nhiều le retroazioni.