retroformazione
danh từ giống cái
/ˌrɛ.tro.for.matˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la retroformazione · số nhiều: le retroformazioni
retroformazione nghĩa là phái sinh ngược.
Nghĩa của retroformazione
Danh từ · giống cái
- Phái sinh ngược.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ back-formation
Câu hỏi thường gặp
retroformazione nghĩa là gì?
retroformazione (danh từ) nghĩa là phái sinh ngược.
retroformazione là giống đực hay giống cái?
retroformazione là danh từ giống cái: la retroformazione, số nhiều le retroformazioni.