TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

retroformazione

danh từ giống cái
/ˌrɛ.tro.for.matˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la retroformazione · số nhiều: le retroformazioni

retroformazione nghĩa là phái sinh ngược.

Nghĩa của retroformazione

Danh từ · giống cái

  1. Phái sinh ngược.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ back-formation

Câu hỏi thường gặp

retroformazione nghĩa là gì?

retroformazione (danh từ) nghĩa là phái sinh ngược.

retroformazione là giống đực hay giống cái?

retroformazione là danh từ giống cái: la retroformazione, số nhiều le retroformazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.