TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

retroguardia

danh từ giống cái
/ˌrɛ.troˈɡwar.dja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la retroguardia · số nhiều: le retroguardie

retroguardia nghĩa là đạo quân hậu tập.

Nghĩa của retroguardia

Danh từ · giống cái

  1. Đạo quân hậu tập.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rearguard

Câu hỏi thường gặp

retroguardia nghĩa là gì?

retroguardia (danh từ) nghĩa là đạo quân hậu tập.

retroguardia là giống đực hay giống cái?

retroguardia là danh từ giống cái: la retroguardia, số nhiều le retroguardie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.