TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

retromarcia

danh từ giống cái
/ˌrɛ.troˈmar.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la retromarcia · số nhiều: le retromarce

retromarcia nghĩa là số de.

Nghĩa của retromarcia

Danh từ · giống cái

  1. Số de.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reverse (gear, in a vehicle); rollback

Câu hỏi thường gặp

retromarcia nghĩa là gì?

retromarcia (danh từ) nghĩa là số de.

retromarcia là giống đực hay giống cái?

retromarcia là danh từ giống cái: la retromarcia, số nhiều le retromarce.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.