ribattino
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ribattino · số nhiều: i ribattini
ribattino nghĩa là ri vê.
Nghĩa của ribattino
Danh từ · giống đực
- Ri vê.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rivet, clinch, rove
Câu hỏi thường gặp
ribattino nghĩa là gì?
ribattino (danh từ) nghĩa là ri vê.
ribattino là giống đực hay giống cái?
ribattino là danh từ giống đực: il ribattino, số nhiều i ribattini.