ribosoma
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ribosoma · số nhiều: i ribosomi
ribosoma nghĩa là ribôxôm.
Nghĩa của ribosoma
Danh từ · giống đực
- Ribôxôm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ribosome
Câu hỏi thường gặp
ribosoma nghĩa là gì?
ribosoma (danh từ) nghĩa là ribôxôm.
ribosoma là giống đực hay giống cái?
ribosoma là danh từ giống đực: il ribosoma, số nhiều i ribosomi.