TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ricottura

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la ricottura · số nhiều: le ricotture

ricottura nghĩa là ủ.

Nghĩa của ricottura

Danh từ · giống cái

  1. Ủ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ annealing

Câu hỏi thường gặp

ricottura nghĩa là gì?

ricottura (danh từ) nghĩa là ủ.

ricottura là giống đực hay giống cái?

ricottura là danh từ giống cái: la ricottura, số nhiều le ricotture.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.