ricreazione
danh từ giống cái
/ri.kre.atˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la ricreazione · số nhiều: le ricreazioni
ricreazione nghĩa là sự tiêu khiển.
Nghĩa của ricreazione
Danh từ · giống cái
- Sự tiêu khiển.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ recreation; break; playtime, recess
Câu hỏi thường gặp
ricreazione nghĩa là gì?
ricreazione (danh từ) nghĩa là sự tiêu khiển.
ricreazione là giống đực hay giống cái?
ricreazione là danh từ giống cái: la ricreazione, số nhiều le ricreazioni.