TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ricreazione

danh từ giống cái
/ri.kre.atˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la ricreazione · số nhiều: le ricreazioni

ricreazione nghĩa là sự tiêu khiển.

Nghĩa của ricreazione

Danh từ · giống cái

  1. Sự tiêu khiển.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ recreation; break; playtime, recess

Câu hỏi thường gặp

ricreazione nghĩa là gì?

ricreazione (danh từ) nghĩa là sự tiêu khiển.

ricreazione là giống đực hay giống cái?

ricreazione là danh từ giống cái: la ricreazione, số nhiều le ricreazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.