rimessa
danh từ giống cái
/riˈmes.sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la rimessa · số nhiều: le rimesse
rimessa nghĩa là kho chứa, kho hàng.
Nghĩa của rimessa
Danh từ · giống cái
- Kho chứa, kho hàng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ garage; hangar; depot; shipment, consignment; remittance; return (tennis)
Câu hỏi thường gặp
rimessa nghĩa là gì?
rimessa (danh từ) nghĩa là kho chứa, kho hàng.
rimessa là giống đực hay giống cái?
rimessa là danh từ giống cái: la rimessa, số nhiều le rimesse.