TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rimessa

danh từ giống cái
/riˈmes.sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la rimessa · số nhiều: le rimesse

rimessa nghĩa là kho chứa, kho hàng.

Nghĩa của rimessa

Danh từ · giống cái

  1. Kho chứa, kho hàng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ garage; hangar; depot; shipment, consignment; remittance; return (tennis)

Câu hỏi thường gặp

rimessa nghĩa là gì?

rimessa (danh từ) nghĩa là kho chứa, kho hàng.

rimessa là giống đực hay giống cái?

rimessa là danh từ giống cái: la rimessa, số nhiều le rimesse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.