TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ringhiera

danh từ giống cái
/rinˈɡjɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la ringhiera · số nhiều: le ringhiere

ringhiera nghĩa là tay vịn, thanh vịn.

Nghĩa của ringhiera

Danh từ · giống cái

  1. Tay vịn, thanh vịn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ railing, handrail; bannisters

Câu hỏi thường gặp

ringhiera nghĩa là gì?

ringhiera (danh từ) nghĩa là tay vịn, thanh vịn.

ringhiera là giống đực hay giống cái?

ringhiera là danh từ giống cái: la ringhiera, số nhiều le ringhiere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.