ringhiera
danh từ giống cái
/rinˈɡjɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la ringhiera · số nhiều: le ringhiere
ringhiera nghĩa là tay vịn, thanh vịn.
Nghĩa của ringhiera
Danh từ · giống cái
- Tay vịn, thanh vịn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ railing, handrail; bannisters
Câu hỏi thường gặp
ringhiera nghĩa là gì?
ringhiera (danh từ) nghĩa là tay vịn, thanh vịn.
ringhiera là giống đực hay giống cái?
ringhiera là danh từ giống cái: la ringhiera, số nhiều le ringhiere.