TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rinite

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la rinite · số nhiều: le riniti

rinite nghĩa là viêm mũi.

Nghĩa của rinite

Danh từ · giống cái

  1. Viêm mũi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rhinitis

Câu hỏi thường gặp

rinite nghĩa là gì?

rinite (danh từ) nghĩa là viêm mũi.

rinite là giống đực hay giống cái?

rinite là danh từ giống cái: la rinite, số nhiều le riniti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.