TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rintracciare

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/rin.tratˈt͡ʃa.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của rintracciare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to trace, to track down, to run down, to find, to contact

Chia động từ rintracciare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: rintracciatoDanh động từ: rintracciando

Hiện tại presente

  • io rintraccio
  • tu rintracci
  • lui/lei rintraccia
  • noi rintracciamo
  • voi rintracciate
  • loro rintracciano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho rintracciato
  • tu hai rintracciato
  • lui/lei ha rintracciato
  • noi abbiamo rintracciato
  • voi avete rintracciato
  • loro hanno rintracciato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io rintracciavo
  • tu rintracciavi
  • lui/lei rintracciava
  • noi rintracciavamo
  • voi rintracciavate
  • loro rintracciavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io rintracciai
  • tu rintracciasti
  • lui/lei rintracciò
  • noi rintracciammo
  • voi rintracciaste
  • loro rintracciarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io rintraccerò
  • tu rintraccerai
  • lui/lei rintraccerà
  • noi rintracceremo
  • voi rintraccerete
  • loro rintracceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io rintraccerei
  • tu rintracceresti
  • lui/lei rintraccerebbe
  • noi rintracceremmo
  • voi rintraccereste
  • loro rintraccerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io rintracci
  • che tu rintracci
  • che lui/lei rintracci
  • che noi rintracciamo
  • che voi rintracciate
  • che loro rintraccino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io rintracciassi
  • che tu rintracciassi
  • che lui/lei rintracciasse
  • che noi rintracciassimo
  • che voi rintracciaste
  • che loro rintracciassero

Mệnh lệnh imperativo

  • rintraccia! (tu)
  • rintracci! (lei)
  • rintracciamo! (noi)
  • rintracciate! (voi)
  • rintraccino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ rintracciare ở thì hiện tại thế nào?

io rintraccio, tu rintracci, lui/lei rintraccia, noi rintracciamo, voi rintracciate, loro rintracciano. Phân từ quá khứ: rintracciato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.