rinoceronte
danh từ giống đực
/ri.no.t͡ʃeˈron.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il rinoceronte · số nhiều: i rinoceronti
rinoceronte nghĩa là tê giác.
Nghĩa của rinoceronte
Danh từ · giống đực
- Tê giác.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rhinoceros
Câu hỏi thường gặp
rinoceronte nghĩa là gì?
rinoceronte (danh từ) nghĩa là tê giác.
rinoceronte là giống đực hay giống cái?
rinoceronte là danh từ giống đực: il rinoceronte, số nhiều i rinoceronti.