TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ritardare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ri.tarˈda.re/ giọng máy của trình duyệt

ritardare nghĩa là đến muộn, trễ, làm chậm, trì hoãn.

Nghĩa của ritardare

Động từ

  1. Đến muộn, trễ. (biên soạn)
  2. Làm chậm, trì hoãn. (biên soạn)

Chia động từ ritardare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: ritardatoDanh động từ: ritardando

Hiện tại presente

  • io ritardo
  • tu ritardi
  • lui/lei ritarda
  • noi ritardiamo
  • voi ritardate
  • loro ritardano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho ritardato
  • tu hai ritardato
  • lui/lei ha ritardato
  • noi abbiamo ritardato
  • voi avete ritardato
  • loro hanno ritardato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io ritardavo
  • tu ritardavi
  • lui/lei ritardava
  • noi ritardavamo
  • voi ritardavate
  • loro ritardavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io ritardai
  • tu ritardasti
  • lui/lei ritardò
  • noi ritardammo
  • voi ritardaste
  • loro ritardarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io ritarderò
  • tu ritarderai
  • lui/lei ritarderà
  • noi ritarderemo
  • voi ritarderete
  • loro ritarderanno

Điều kiện condizionale presente

  • io ritarderei
  • tu ritarderesti
  • lui/lei ritarderebbe
  • noi ritarderemmo
  • voi ritardereste
  • loro ritarderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io ritardi
  • che tu ritardi
  • che lui/lei ritardi
  • che noi ritardiamo
  • che voi ritardiate
  • che loro ritardino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io ritardassi
  • che tu ritardassi
  • che lui/lei ritardasse
  • che noi ritardassimo
  • che voi ritardaste
  • che loro ritardassero

Mệnh lệnh imperativo

  • ritarda! (tu)
  • ritardi! (lei)
  • ritardiamo! (noi)
  • ritardate! (voi)
  • ritardino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của ritardare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to delay, to defer, to hold up; to retard, to slow down; to delay; to be late; to be slow (of a clock)

Câu hỏi thường gặp

ritardare nghĩa là gì?

ritardare (động từ) nghĩa là đến muộn, trễ, làm chậm, trì hoãn.

Chia động từ ritardare ở thì hiện tại thế nào?

io ritardo, tu ritardi, lui/lei ritarda, noi ritardiamo, voi ritardate, loro ritardano. Phân từ quá khứ: ritardato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.