TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ritardo

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/riˈtar.do/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ritardo · số nhiều: i ritardi

ritardo nghĩa là sự chậm trễ.

Nghĩa của ritardo

Danh từ · giống đực

  1. Sự chậm trễ (in ritardo — muộn, trễ) (biên soạn)

Câu ví dụ với ritardo

  • Di solito gli autobus arrivano in ritardo di lunedì. Xe buýt hay đến trễ vào ngày thứ hai.Tatoeba #1748491
  • Potremmo essere in ritardo per la scuola. Chúng ta sẽ muộn học mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #697885
  • Mi dispiace per la risposta in ritardo. Tôi xin lỗi vì đã trả lời trễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1100054
  • Ho scoperto perché Tom era in ritardo. Tôi đã tìm ra tại sao Tom lại muộn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4979163
  • Non un singolo studente era in ritardo. Không có học sinh nào đi muộn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5553770
  • Ero in ritardo per la scuola. Tôi đã đến trường muộn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #723172
  • A causa della tempesta sono arrivati in ritardo. Vì cơn bão nên họ đã tới trễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822451
  • Ho scoperto come mai Tom era in ritardo. Tôi đã tìm ra tại sao Tom lại muộn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2084397

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ delay, lag; retardation, retard

Câu hỏi thường gặp

ritardo nghĩa là gì?

ritardo (danh từ) nghĩa là sự chậm trễ.

ritardo là giống đực hay giống cái?

ritardo là danh từ giống đực: il ritardo, số nhiều i ritardi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.