TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ritmo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈrit.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ritmo · số nhiều: i ritmi

ritmo nghĩa là nhịp điệu.

Nghĩa của ritmo

Danh từ · giống đực

  1. Nhịp điệu.

Câu ví dụ với ritmo

  • Amo ballare sulle mie canzoni preferite, lasciando che sia il ritmo a prendere il sopravvento. Tôi thích nhảy theo bài hát ưa thích của mình, để cho nhịp điệu dẫn dắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13484885

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rhythm

Câu hỏi thường gặp

ritmo nghĩa là gì?

ritmo (danh từ) nghĩa là nhịp điệu.

ritmo là giống đực hay giống cái?

ritmo là danh từ giống đực: il ritmo, số nhiều i ritmi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.