ritmo
đi với mạo từ: il ritmo · số nhiều: i ritmi
ritmo nghĩa là nhịp điệu.
Nghĩa của ritmo
Danh từ · giống đực
- Nhịp điệu.
Câu ví dụ với ritmo
- Amo ballare sulle mie canzoni preferite, lasciando che sia il ritmo a prendere il sopravvento. Tôi thích nhảy theo bài hát ưa thích của mình, để cho nhịp điệu dẫn dắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13484885
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rhythm
Câu hỏi thường gặp
ritmo nghĩa là gì?
ritmo (danh từ) nghĩa là nhịp điệu.
ritmo là giống đực hay giống cái?
ritmo là danh từ giống đực: il ritmo, số nhiều i ritmi.