TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rito

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈri.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rito · số nhiều: i riti

rito nghĩa là lễ nghi, nghi lễ, nghi thức.

Nghĩa của rito

Danh từ · giống đực

  1. Lễ nghi, nghi lễ, nghi thức.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rite; ritual

Câu hỏi thường gặp

rito nghĩa là gì?

rito (danh từ) nghĩa là lễ nghi, nghi lễ, nghi thức.

rito là giống đực hay giống cái?

rito là danh từ giống đực: il rito, số nhiều i riti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.