rivoluzionario
/ri.vo.lut.t͡sjoˈna.rjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il rivoluzionario · số nhiều: i rivoluzionari
rivoluzionario nghĩa là nhà cách mạng.
Nghĩa của rivoluzionario
Danh từ · giống đực
- Nhà cách mạng.
Dạng từ của rivoluzionario
| Giống cái | rivoluzionaria |
| Giống cái số nhiều | rivoluzionarie |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ revolutionary
- Danh từ revolutionary
Câu hỏi thường gặp
rivoluzionario nghĩa là gì?
rivoluzionario (danh từ) nghĩa là nhà cách mạng.
rivoluzionario là giống đực hay giống cái?
rivoluzionario là danh từ giống đực: il rivoluzionario, số nhiều i rivoluzionari.