TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rock

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈrɔk/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rock

rock nghĩa là nhạc rock.

Nghĩa của rock

Danh từ · giống đực

  1. Nhạc rock.

Câu ví dụ với rock

  • Il rock è la musica dei giovani. Rock là loại nhạc của giới trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3923496

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rock (style of music)

Câu hỏi thường gặp

rock nghĩa là gì?

rock (danh từ) nghĩa là nhạc rock.

rock là giống đực hay giống cái?

rock là danh từ giống đực: il rock.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.