roditore
danh từ giống đực
/ro.diˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il roditore · số nhiều: i roditori
roditore nghĩa là gặm nhấm.
Nghĩa của roditore
Danh từ · giống đực
- Gặm nhấm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rodent; molder
Câu hỏi thường gặp
roditore nghĩa là gì?
roditore (danh từ) nghĩa là gặm nhấm.
roditore là giống đực hay giống cái?
roditore là danh từ giống đực: il roditore, số nhiều i roditori.