TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

roditore

danh từ giống đực
/ro.diˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il roditore · số nhiều: i roditori

roditore nghĩa là gặm nhấm.

Nghĩa của roditore

Danh từ · giống đực

  1. Gặm nhấm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rodent; molder

Câu hỏi thường gặp

roditore nghĩa là gì?

roditore (danh từ) nghĩa là gặm nhấm.

roditore là giống đực hay giống cái?

roditore là danh từ giống đực: il roditore, số nhiều i roditori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.