TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rosario

danh từ giống đực
/roˈza.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rosario · số nhiều: i rosari

rosario nghĩa là mân côi, kinh mân côi.

Nghĩa của rosario

Danh từ · giống đực

  1. Mân côi.
  2. Kinh mân côi.
  3. Tràng hạt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rosary

Câu hỏi thường gặp

rosario nghĩa là gì?

rosario (danh từ) nghĩa là mân côi, kinh mân côi.

rosario là giống đực hay giống cái?

rosario là danh từ giống đực: il rosario, số nhiều i rosari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.