rosario
danh từ giống đực
/roˈza.rjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il rosario · số nhiều: i rosari
rosario nghĩa là mân côi, kinh mân côi.
Nghĩa của rosario
Danh từ · giống đực
- Mân côi.
- Kinh mân côi.
- Tràng hạt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rosary
Câu hỏi thường gặp
rosario nghĩa là gì?
rosario (danh từ) nghĩa là mân côi, kinh mân côi.
rosario là giống đực hay giống cái?
rosario là danh từ giống đực: il rosario, số nhiều i rosari.