TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ruga

danh từ giống cái
/ˈru.ɡa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la ruga · số nhiều: le rughe

ruga nghĩa là nếp nhăn.

Nghĩa của ruga

Danh từ · giống cái

  1. Nếp nhăn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wrinkle, line

Câu hỏi thường gặp

ruga nghĩa là gì?

ruga (danh từ) nghĩa là nếp nhăn.

ruga là giống đực hay giống cái?

ruga là danh từ giống cái: la ruga, số nhiều le rughe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.