ruga
danh từ giống cái
/ˈru.ɡa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la ruga · số nhiều: le rughe
ruga nghĩa là nếp nhăn.
Nghĩa của ruga
Danh từ · giống cái
- Nếp nhăn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wrinkle, line
Câu hỏi thường gặp
ruga nghĩa là gì?
ruga (danh từ) nghĩa là nếp nhăn.
ruga là giống đực hay giống cái?
ruga là danh từ giống cái: la ruga, số nhiều le rughe.