TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ruffiano

danh từ giống đực
/rufˈfja.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ruffiano · số nhiều: i ruffiani

ruffiano nghĩa là kẻ mối lái, ma cô, nịnh, tiểu nhân.

Nghĩa của ruffiano

Danh từ · giống đực

  1. Kẻ mối lái, ma cô.
  2. Nịnh, tiểu nhân.
  3. Nịnh hót.
  4. Kẻ xu nịnh, kẻ bợ đỡ.

Dạng từ của ruffiano

Giống cáiruffiana

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ruffiano

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pander, procurer, pimp; bootlicker; sycophant; flunky; hanger-on

Câu hỏi thường gặp

ruffiano nghĩa là gì?

ruffiano (danh từ) nghĩa là kẻ mối lái, ma cô, nịnh, tiểu nhân.

ruffiano là giống đực hay giống cái?

ruffiano là danh từ giống đực: il ruffiano, số nhiều i ruffiani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.