ruffiano
danh từ giống đực
/rufˈfja.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ruffiano · số nhiều: i ruffiani
ruffiano nghĩa là kẻ mối lái, ma cô, nịnh, tiểu nhân.
Nghĩa của ruffiano
Danh từ · giống đực
- Kẻ mối lái, ma cô.
- Nịnh, tiểu nhân.
- Nịnh hót.
- Kẻ xu nịnh, kẻ bợ đỡ.
Dạng từ của ruffiano
| Giống cái | ruffiana |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ruffiano
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pander, procurer, pimp; bootlicker; sycophant; flunky; hanger-on
Câu hỏi thường gặp
ruffiano nghĩa là gì?
ruffiano (danh từ) nghĩa là kẻ mối lái, ma cô, nịnh, tiểu nhân.
ruffiano là giống đực hay giống cái?
ruffiano là danh từ giống đực: il ruffiano, số nhiều i ruffiani.