magnaccia
danh từ giống đực
/maɲˈɲat.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il magnaccia
magnaccia nghĩa là kẻ mối lái, ma cô.
Nghĩa của magnaccia
Danh từ · giống đực
- Kẻ mối lái, ma cô.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với magnaccia
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pimp, ponce
Câu hỏi thường gặp
magnaccia nghĩa là gì?
magnaccia (danh từ) nghĩa là kẻ mối lái, ma cô.
magnaccia là giống đực hay giống cái?
magnaccia là danh từ giống đực: il magnaccia.