sarto
danh từ giống đực
/ˈsar.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sarto · số nhiều: i sarti
sarto nghĩa là thợ may.
Nghĩa của sarto
Danh từ · giống đực
- Thợ may.
Dạng từ của sarto
| Giống cái | sarta |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tailor
Câu hỏi thường gặp
sarto nghĩa là gì?
sarto (danh từ) nghĩa là thợ may.
sarto là giống đực hay giống cái?
sarto là danh từ giống đực: il sarto, số nhiều i sarti.