TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sarto

danh từ giống đực
/ˈsar.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sarto · số nhiều: i sarti

sarto nghĩa là thợ may.

Nghĩa của sarto

Danh từ · giống đực

  1. Thợ may.

Dạng từ của sarto

Giống cáisarta
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tailor

Câu hỏi thường gặp

sarto nghĩa là gì?

sarto (danh từ) nghĩa là thợ may.

sarto là giống đực hay giống cái?

sarto là danh từ giống đực: il sarto, số nhiều i sarti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.