scapola
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la scapola · số nhiều: le scapole
scapola nghĩa là xương bả vai.
Nghĩa của scapola
Danh từ · giống cái
- Xương bả vai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shoulder blade, scapula
Câu hỏi thường gặp
scapola nghĩa là gì?
scapola (danh từ) nghĩa là xương bả vai.
scapola là giống đực hay giống cái?
scapola là danh từ giống cái: la scapola, số nhiều le scapole.