TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scettro

danh từ giống đực
/ˈʃɛt.tro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo scettro · số nhiều: gli scettri

scettro nghĩa là trượng, quyền trượng.

Nghĩa của scettro

Danh từ · giống đực

  1. Trượng, quyền trượng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sceptre, scepter

Câu hỏi thường gặp

scettro nghĩa là gì?

scettro (danh từ) nghĩa là trượng, quyền trượng.

scettro là giống đực hay giống cái?

scettro là danh từ giống đực: lo scettro, số nhiều gli scettri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.