TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scheletrico

/skeˈlɛ.tri.ko/ giọng máy của trình duyệt

scheletrico nghĩa là gầy, ốm, ròm.

Nghĩa của scheletrico

Tính từ

  1. Gầy, ốm, ròm, còm.

Dạng từ của scheletrico

Giống cái số ítscheletrica
Giống đực số nhiềuscheletrici
Giống cái số nhiềuscheletriche

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scheletrico

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ skeleton; skeletal; skeletal, scraggy, scrawny, skinny

Câu hỏi thường gặp

scheletrico nghĩa là gì?

scheletrico (tính từ) nghĩa là gầy, ốm, ròm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.