TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

schermata

danh từ giống cái
/skerˈma.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la schermata · số nhiều: le schermate

schermata nghĩa là ảnh chụp màn hình, hình chụp màn hình.

Nghĩa của schermata

Danh từ · giống cái

  1. Ảnh chụp màn hình, hình chụp màn hình.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schermata

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ screen, screenshot

Câu hỏi thường gặp

schermata nghĩa là gì?

schermata (danh từ) nghĩa là ảnh chụp màn hình, hình chụp màn hình.

schermata là giống đực hay giống cái?

schermata là danh từ giống cái: la schermata, số nhiều le schermate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.