schermata
danh từ giống cái
/skerˈma.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la schermata · số nhiều: le schermate
schermata nghĩa là ảnh chụp màn hình, hình chụp màn hình.
Nghĩa của schermata
Danh từ · giống cái
- Ảnh chụp màn hình, hình chụp màn hình.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schermata
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ screen, screenshot
Câu hỏi thường gặp
schermata nghĩa là gì?
schermata (danh từ) nghĩa là ảnh chụp màn hình, hình chụp màn hình.
schermata là giống đực hay giống cái?
schermata là danh từ giống cái: la schermata, số nhiều le schermate.