TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

schermo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈsker.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo schermo · số nhiều: gli schermi

schermo nghĩa là màn, màn ảnh, màn hình.

Nghĩa của schermo

Danh từ · giống đực

  1. Màn, màn ảnh, màn hình.

Cụm từ, thành ngữ với schermo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ screen

Câu hỏi thường gặp

schermo nghĩa là gì?

schermo (danh từ) nghĩa là màn, màn ảnh, màn hình.

schermo là giống đực hay giống cái?

schermo là danh từ giống đực: lo schermo, số nhiều gli schermi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.