schermo tattile
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo schermo tattile · số nhiều: gli schermi tattili
schermo tattile nghĩa là màn hình cảm ứng, màn hình chạm.
Nghĩa của schermo tattile
Danh từ · giống đực
- Màn hình cảm ứng, màn hình chạm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ touch screen
Câu hỏi thường gặp
schermo tattile nghĩa là gì?
schermo tattile (danh từ) nghĩa là màn hình cảm ứng, màn hình chạm.
schermo tattile là giống đực hay giống cái?
schermo tattile là danh từ giống đực: lo schermo tattile, số nhiều gli schermi tattili.