TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

schiccherare

giọng máy của trình duyệt

schiccherare nghĩa là viết nguệch ngoạc, viết cẩu thả.

Nghĩa của schiccherare

Động từ

  1. Viết nguệch ngoạc, viết cẩu thả.

Chia động từ schiccherare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: schiccheratoDanh động từ: schiccherando

Hiện tại presente

  • io schicchero
  • tu schiccheri
  • lui/lei schicchera
  • noi schiccheriamo
  • voi schiccherate
  • loro schiccherano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho schiccherato
  • tu hai schiccherato
  • lui/lei ha schiccherato
  • noi abbiamo schiccherato
  • voi avete schiccherato
  • loro hanno schiccherato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io schiccheravo
  • tu schiccheravi
  • lui/lei schiccherava
  • noi schiccheravamo
  • voi schiccheravate
  • loro schiccheravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io schiccherai
  • tu schiccherasti
  • lui/lei schiccherò
  • noi schiccherammo
  • voi schiccheraste
  • loro schiccherarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io schicchererò
  • tu schicchererai
  • lui/lei schicchererà
  • noi schicchereremo
  • voi schicchererete
  • loro schicchereranno

Điều kiện condizionale presente

  • io schicchererei
  • tu schicchereresti
  • lui/lei schicchererebbe
  • noi schicchereremmo
  • voi schiccherereste
  • loro schicchererebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io schiccheri
  • che tu schiccheri
  • che lui/lei schiccheri
  • che noi schiccheriamo
  • che voi schiccheriate
  • che loro schiccherino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io schiccherassi
  • che tu schiccherassi
  • che lui/lei schiccherasse
  • che noi schiccherassimo
  • che voi schiccheraste
  • che loro schiccherassero

Mệnh lệnh imperativo

  • schicchera! (tu)
  • schiccheri! (lei)
  • schiccheriamo! (noi)
  • schiccherate! (voi)
  • schiccherino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to drink up; to tipple; to scribble on, to doodle on (paper); to write (poems, books, etc.) badly; to daub, to smear (paintings), to paint badly

Câu hỏi thường gặp

schiccherare nghĩa là gì?

schiccherare (động từ) nghĩa là viết nguệch ngoạc, viết cẩu thả.

Chia động từ schiccherare ở thì hiện tại thế nào?

io schicchero, tu schiccheri, lui/lei schicchera, noi schiccheriamo, voi schiccherate, loro schiccherano. Phân từ quá khứ: schiccherato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.